Dịch

downstairs

A2TOEICtính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
UK/daʊnˈstɛəz/US/daʊnˈstɛɹz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. ở tầng dưới, xuống tầng dướitrạng từA2On or to a lower floor of a building.
  2. ở tầng dướitính từA2Located on the lower floor of a building.
  3. tầng dưới, tầng trệtdanh từA2The lower floor or ground floor of a house or building.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. downstairsDạng gốc (base form)
  2. further downstairs (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. farther downstairs (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. furthest downstairs (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  5. farthest downstairs (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

come downstairsXuống lầu
go downstairsĐi xuống lầu
head downstairsĐi xuống tầng dưới
live downstairsSống ở tầng dưới
run downstairsChạy xuống lầu
walk downstairsBước xuống lầu
apartment downstairsCăn hộ tầng dưới
neighbors downstairsHàng xóm tầng dưới

4 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 2
Xuống địa ngục
  1. In or to hell.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .Bọn trẻ ngủ ở phòng ngủ tầng dưới; chúng tôi ngủ ở phòng trên lầu.
  • .Người thuê trọ sống ở tầng dưới.
  • có gì đó bất thường ở vùng kín

AI