Dịch

upstairs

A2TOEICtính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
UK/ˈʌpˌstɛəz/US/ˌʌpˈstɛɹz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lên, trên gáctính từLocated on a higher floor or level of a building.
  2. Bóng bổng, bóng caotính từPertaining to a pitched ball that is high, and usually outside the strike zone.
  3. Lên tầng, trên gác, ở tầng trêntrạng từUp the stairs; on or to a higher floor or level.
  4. Tầng trên, lầu trêndanh từAn upper storey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. upstairsDạng gốc (base form)
  2. further upstairs (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. farther upstairs (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. furthest upstairs (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  5. farthest upstairs (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

go upstairsđộng từĐi lên lầu
head upstairsĐi lên tầng
live upstairsSống ở tầng trên
run upstairsChạy lên lầu
check upstairsđộng từGọi Hệ thống Xem xét Quyết định
Man Upstairsdanh từ riêngChúa
boot upstairsđộng từĐồng nghĩa với kick upstairs
kick upstairsđộng từĐề bạt (một nhân viên) lên một vị trí có ảnh hưởng ít hơn nhưng có vẻ có địa vị cao hơn

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 1
Trong đầu
  1. Trong đầu, trong ócIn the brain or mind.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chúng tôi cho một sinh viên thuê phòng ngủ trên lầu.
  • .Cú ném nhanh đó đi quá cao và thành một ball.
  • .Người phụ nữ ở tầng trên bảo những người bên ngoài ngừng hò hét tiệc tùng.

AI