Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lên, trên gáctính từLocated on a higher floor or level of a building.
- Bóng bổng, bóng caotính từPertaining to a pitched ball that is high, and usually outside the strike zone.
- Lên tầng, trên gác, ở tầng trêntrạng từUp the stairs; on or to a higher floor or level.
- Tầng trên, lầu trêndanh từAn upper storey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- upstairsDạng gốc (base form)
- further upstairs (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- farther upstairs (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- furthest upstairs (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- farthest upstairs (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go upstairsđộng từ | động từ | Đi lên lầu |
| head upstairs | Đi lên tầng | |
| live upstairs | Sống ở tầng trên | |
| run upstairs | Chạy lên lầu | |
| check upstairsđộng từ | động từ | Gọi Hệ thống Xem xét Quyết định |
| Man Upstairsdanh từ riêng | danh từ riêng | Chúa |
| boot upstairsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với kick upstairs |
| kick upstairsđộng từ | động từ | Đề bạt (một nhân viên) lên một vị trí có ảnh hưởng ít hơn nhưng có vẻ có địa vị cao hơn |
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 1
Trong đầu
- Trong đầu, trong ócIn the brain or mind.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Chúng tôi cho một sinh viên thuê phòng ngủ trên lầu.
- .Cú ném nhanh đó đi quá cao và thành một ball.
- .Người phụ nữ ở tầng trên bảo những người bên ngoài ngừng hò hét tiệc tùng.
Xuất hiện ở từ khác
- belowtrái nghĩaỞ hoặc lên tầng trên.
- downstairsdễ nhầm, trái nghĩaTrái nghĩa với downstairs, chỉ vị trí hoặc hướng lên tầng trên của tòa nhà.
- upperdễ nhầmChỉ hướng hoặc tầng phía trên; không có nghĩa cao hơn về cấp bậc như upper.
- arribaTiếng Tây Ban Nhatương đương