Dịch

go upstairs

động từ (verb)
UK/ˈɡəʊ ˈʌpˌstɛəz/US/ˈɡoʊ ˌʌpˈstɛɹz/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đi lên lầuđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see go, upstairs.
  2. Yêu cầu trọng tài thứ ba quyết định (theo truyền thống bằng cách làm dấu hiệu bằng tay trên TV)động từTo request a decision by the third umpire (traditionally by making a sign of a TV set with the hands)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go upstairsNguyên thể (infinitive)
  2. goes upstairsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went upstairs (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone upstairs (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going upstairsPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • ?Bạn đã lên lầu rồi à?
  • .Lên trên tầng đi.
  • .

AI