bajo
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặp/ˈbaxo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- dướigiới từA1below or physically under something, or subject to a condition or influence
- thấp, lùntính từA1of little height or situated close to the ground
- thấp, íttính từA2not high in amount, level, price, or quality
- khẽ, nhỏtrạng từA2in a quiet or soft voice
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bajo control | Dưới sự kiểm soát | |
| por lo bajo | Thầm thì, kín đáo | |
| bajo la lluvia | Dưới mưa | |
| hablar bajo | Nói nhỏ, nói khẽ | |
| precio bajo | Giá thấp, giá rẻ | |
| techo bajo | Trần nhà thấp | |
| por bajo degiới từ | giới từ | Đồng nghĩa với por debajo de |
| hacer el bajođộng từ | động từ | Làm mai, làm mối |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Trầm
- bass
Ví dụ
- .Chân chúng tôi lún xuống lớp bùn mềm.
- .Chúng tôi đặt quà Giáng sinh dưới gốc cây.
- .Ngôi nhà đổ sập dưới sức nặng của tuyết.
Họ từ (word family)
cùng gốc bajoNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- lowerTiếng Anhtương đương
- shortTiếng Anhtương đương
- abajodễ nhầmBajo thường đóng vai trò là giới từ trực tiếp chỉ vị trí thấp hơn hoặc tính từ chỉ chiều cao thấp, trong khi abajo là phó từ.
- altodễ nhầm, trái nghĩaTừ trái nghĩa trực tiếp của 'alto', dùng để chỉ tầm vóc thấp hoặc âm lượng nhỏ.
- altostrái nghĩanghĩa ‘thấp’, ngược lại với cao.
- bajadễ nhầmTính từ có nghĩa là 'thấp, lùn, nhỏ', có dạng giống cái là *baja* (ví dụ: *temperatura baja*, *en voz baja*).