Dịch

so

B2giống đực (masculine)giới từ (preposition)đại từ (pronoun)thán từ (interjection)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)trạng từ (adverb)
/ˈso/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Dướigiới từunder
  2. Đồ, cái đồđại từyou
  3. Họ, đứng lạithán từso
  4. Tây nam, hướng tây namdanh từabbreviation of sudoeste; southwest

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

so pena deDưới hình phạt
so pretexto deDưới chiêu bài
so-tiền tốPhụ
a so capatrạng từBí mật
so capa degiới từDưới sự giả vờ của
so color degiới từDưới cái cớ/vỏ bọc của

4 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Dừng lại
  1. Dừng lại, đứng lạiwhoa!

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn dùng hệ điều hành và trình duyệt nào?
  • , , ¿ ?Còn cậu, cái đồ xúi quẩy, cậu được lợi gì khi cứ bi quan như vậy?
  • ¡ , !Đừng có đánh rắm nữa, đồ bẩn thỉu!

AI