Dịch

you

A1đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Bạn, anh, chịđại từThe person spoken to or written to, as a subject. (Originally as a mark of respect.)
  2. Các, mấytừ hạn địnhThe individual or group spoken or written to.
  3. Xưng hô bằng you, gọi bằng youđộng từngoại động từ (transitive)To address (a person) using the pronoun you (in the past, especially to use you rather than thou, when you was considered more formal).
  4. Chữ Udanh từThe name of the Latin script letter U/u.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. youNguyên thể (infinitive)
  2. yousSố nhiều (plural)
  3. all y'all (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. youedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. youingPhân từ I (present participle)
  6. yourselves (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
  7. yourself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Số nhiều, phản thân và phản thân không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

after youcụm từXin mời đi trước!
bless youthán từCơm muối
thank youthán từCám ơn, cảm ơn
you are welcomecụm từKhông dám, không có sao, có gì đâu, không có chi (nói để đáp lại lời cám ơn)
you knowthán từỜ, ừm, ờm
you seethán từDùng để biểu thị rằng người nói hy vọng người nghe hiểu được điều đang được nói
you never knowcụm từDùng để suy đoán về một khả năng; đặc biệt là một chút
you'retừ viết tắtBạn là, bạn thì

9 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 7
Từ hạn định (determiner) 2
Bạn
  1. Bạn, anh, chịThe person spoken to or written to, as an object. (Replacing thee; originally as a mark of respect.)

Ví dụ

  • ?bạn có biết câu trả lới không?
  • !Cám ơn bạn nhiều nghe!
  • .Tất cả các bạn phải làm theo những gì tôi bảo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người ta

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiyou
  2. từ tiếng Anh cổēow“you”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*iwwi“you”

AI