you
A1đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Bạn, anh, chịđại từThe person spoken to or written to, as a subject. (Originally as a mark of respect.)
- Các, mấytừ hạn địnhThe individual or group spoken or written to.
- Xưng hô bằng you, gọi bằng youđộng từngoại động từ (transitive)To address (a person) using the pronoun you (in the past, especially to use you rather than thou, when you was considered more formal).
- Chữ Udanh từThe name of the Latin script letter U/u.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- youNguyên thể (infinitive)
- yousSố nhiều (plural)
- all y'all (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- youedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- youingPhân từ I (present participle)
- yourselves (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
- yourself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Số nhiều, phản thân và phản thân không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| after youcụm từ | cụm từ | Xin mời đi trước! |
| bless youthán từ | thán từ | Cơm muối |
| thank youthán từ | thán từ | Cám ơn, cảm ơn |
| you are welcomecụm từ | cụm từ | Không dám, không có sao, có gì đâu, không có chi (nói để đáp lại lời cám ơn) |
| you knowthán từ | thán từ | Ờ, ừm, ờm |
| you seethán từ | thán từ | Dùng để biểu thị rằng người nói hy vọng người nghe hiểu được điều đang được nói |
| you never knowcụm từ | cụm từ | Dùng để suy đoán về một khả năng; đặc biệt là một chút |
| you'retừ viết tắt | từ viết tắt | Bạn là, bạn thì |
9 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 7
Từ hạn định (determiner) 2
Bạn
- Bạn, anh, chịThe person spoken to or written to, as an object. (Replacing thee; originally as a mark of respect.)
Ví dụ
- ?bạn có biết câu trả lới không?
- !Cám ơn bạn nhiều nghe!
- .Tất cả các bạn phải làm theo những gì tôi bảo.
Họ từ (word family)
cùng gốc youNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiyou
- từ tiếng Anh cổēow“you”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*iwwi“you”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- udễ nhầm, đồng nghĩadạng viết chuẩn mực đầy đủ, dùng trong cả văn cảnh trang trọng lẫn giao tiếp hàng ngày
- ustrái nghĩaChỉ người đang được nói chuyện, không gồm người nói.
- yourselfdễ nhầm, đồng nghĩaDạng chủ ngữ hoặc tân ngữ thông thường; yourself thêm nghĩa tự quy chiếu hoặc nhấn mạnh.
- loTiếng Tây Ban Nhatương đương
- teTiếng Tây Ban Nhatương đương
- tiTiếng Tây Ban Nhatương đương