Dịch

usted

A1đại từ (pronoun)
Hay gặp
/usˈted/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ông, bà, ngàiđại từA1used to address one person politely or formally as 'you'

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ustedDạng gốc (base form)
  2. ustedesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

de ustedCủa ngài, của ông
tratar de usted a alguienXưng hô lịch sự với ai
de dónde es ustedÔng từ đâu đến, bà từ đâu đến
para servir a ustedcụm từSẵn sàng phục vụ bạn
cómo se llama ustedÔng tên là gì, bà tên là gì
necesita usted ayudacụm từÔng có cần giúp đỡ không, bà có cần giúp đỡ không
y pare usted de contarcụm từVà một con gà gô trên cây lê; và không có gì
pueda ustedXin bạn hãy

1 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Bạn
  1. Bạn, cậusecond person informal; you (singular)

Ví dụ

  • .Có điều là tôi biết nhiều về chuyện đó hơn ông đấy.
  • .Hãy để tôi làm việc của tôi và ngài hãy làm việc của ngài.
  • ¿ ?Ông cần bao nhiêu thời gian để sửa nó?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI