usted
A1đại từ (pronoun)
Hay gặp/usˈted/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ông, bà, ngàiđại từA1used to address one person politely or formally as 'you'
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ustedDạng gốc (base form)
- ustedesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de usted | Của ngài, của ông | |
| tratar de usted a alguien | Xưng hô lịch sự với ai | |
| de dónde es usted | Ông từ đâu đến, bà từ đâu đến | |
| para servir a ustedcụm từ | cụm từ | Sẵn sàng phục vụ bạn |
| cómo se llama usted | Ông tên là gì, bà tên là gì | |
| necesita usted ayudacụm từ | cụm từ | Ông có cần giúp đỡ không, bà có cần giúp đỡ không |
| y pare usted de contarcụm từ | cụm từ | Và một con gà gô trên cây lê; và không có gì |
| pueda usted | Xin bạn hãy |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Bạn
- Bạn, cậusecond person informal; you (singular)
Ví dụ
- .Có điều là tôi biết nhiều về chuyện đó hơn ông đấy.
- .Hãy để tôi làm việc của tôi và ngài hãy làm việc của ngài.
- ¿ ?Ông cần bao nhiêu thời gian để sửa nó?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ustedNgôn ngữ khác
Tiếng Anh