vos
B1đại từ (pronoun)
Hay gặp/ˈbos/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- bạn, cậu, màyđại từB1you (informal singular pronoun used in parts of Latin America instead of tú)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bạn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a vos | Đối với bạn, cho bạn | |
| con vos | Với bạn, với cậu | |
| ay ve voscụm từ | cụm từ | Tùy bạn đấy |
| ite vos a sabercụm từ | cụm từ | Hình thức chủ đề rõ ràng, rõ ràng của i a saber |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Ngài
- Ngài, các ngàian elevated form of you, either singular or plural
Ví dụ
- ¿ ?Cậu có chắc là không muốn tớ đi cùng cậu không?
- .Cậu cũng biết rất rõ ông Kimura mà.
- .Em là người quan trọng nhất trong cuộc đời anh.
Họ từ (word family)
cùng gốc vosNgôn ngữ khác
Tiếng Anh