Dịch

尔

爾
Hay gặp
Hán-Việt: nể
ěr

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. như vậy, vậy, như thếtrạng từused to refer to something just mentioned, meaning ‘thus’ or ‘so’
  2. bạn, ngươi, cậuđại từsecond‑person pronoun used in classical or formal Chinese, meaning ‘you’

Chữ và bộ thủ (character, radical)

尔
ěrnể
Bộ: 小 · tiểu (nhỏ bé)5 nét
you; that, those; final particle

Cụm từ (phrase)

尔等Các bạn
比尔Hóa đơn (tên)
克莱尔Claire (tên)
库尔Chur (thành phố ở Thụy Sĩ)
提尔Tyre (Liban)
泰尔Tyre (thành phố ở Lebanon)

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Biến thể của 爾
  1. variant of 爾|尔[er3]

Ví dụ

  • 20 。Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
  • 。Bill là một cầu thủ bóng chày.
  • ,!Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!

AI