尔
爾Hay gặp
Hán-Việt: nể
ěr
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- như vậy, vậy, như thếtrạng từused to refer to something just mentioned, meaning ‘thus’ or ‘so’
- bạn, ngươi, cậuđại từsecond‑person pronoun used in classical or formal Chinese, meaning ‘you’
Chữ và bộ thủ (character, radical)
尔
ěrnể
Bộ: 小 · tiểu (nhỏ bé)5 nét
you; that, those; final particleCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Biến thể của 爾
- variant of 爾|尔[er3]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 20 。Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
- 。Bill là một cầu thủ bóng chày.
- ,!Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!