Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- như vậy, theo cách nàytrạng từB1không so sánh (not comparable)in this way or manner
- do đó, vì vậytrạng từB1không so sánh (not comparable)as a result
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thus created | Được tạo ra như vậy | |
| thus defined | Được định nghĩa như vậy | |
| thus described | Được mô tả như vậy | |
| thus established | Được thiết lập như vậy | |
| thus fartrạng từ | trạng từ | Cho đến nay |
| thus formed | Được hình thành như vậy | |
| thus and sodanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Điều chung chung; một tên giữ chỗ |
| thus and suchdanh từ | danh từ | Một phần giữ chỗ hoặc tên chung cho một cái gì đó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng khác của thuris
- không đếm được (uncountable)Alternative form of thuris.
Ví dụ
- .Kinh Thánh viết như vậy.
- ...Do đó suy ra rằng...
- , I’m , you’ll .Nếu bạn ném quả bóng như thế này, như tôi đang chỉ cho bạn, bạn sẽ dễ trúng đích hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc thus- thurifyDâng hương; lắc bình hương (ở giáo đường)động từ
- thuslyDo đó (theo cách này)trạng từ
- thushiKiểu vòng cổ truyền thống có nguồn gốc từ Maharashtra, Ấn Độ. Nó là một vật trang trí giống như vòng cổ được làm bằng các hạt vàng đan chặt chẽ sắp xếp theo hoa văn phức tạp, thường được trang trí bằng mặt dây chuyền trang trí trung tâmdanh từ
- thussyÂm hộ hoặc âm đạo hoặc hậu môn của người không nhị phândanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithus
- từ tiếng Anh cổþus“thus, in this way, as follows, in this manner, to this extent”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þus“so, thus”