Dịch

like so

trạng từ (adverb)
UK/ˈlaɪk ˈsəʊ/US/ˈlaɪk ˈsoʊ/

Nghĩa chính

  1. Do đótrạng từthus

Cụm từ (phrase)

like someoneCó cảm tình với ai đó
like somethingThích cái gì
like someone a lotRất có cảm tình với ai đó
like something on facebookBấm thích một nội dung trên Facebook
like someone owns the placetrạng từMột cách tự cao và độc đoán; tự cho mình là quan trọng, kiêu ngạo
like someone to do somethingMuốn ai đó làm việc gì

Ví dụ

  • , () .
  • , , .
  • .

AI