Nghĩa chính
- Thích cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look like something the cat dragged inđộng từ | động từ | Có vẻ ngoài rất nhếch nhác hoặc không gọn gàng |
| look like something | Trông giống cái gì | |
| feel like something | Cảm giác như cái gì | |
| felt like something | Có cảm giác như có điều gì đó | |
| would like something | Muốn cái gì | |
| smell like something | Có mùi giống như | |
| taste like something | Có vị giống cái gì | |
| sort of like something | Hơi thích điều gì đó |
Ví dụ
- .Tôi rất thích bài hát này.