Dịch

liked là quá khứ và phân từ quá khứ của like

like

A1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)liên từ (conjunction)giới từ (preposition)trợ từ (particle)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. thích, thích làm, thấy thú vịđộng từA1To enjoy or find something pleasant, or to prefer doing something as a regular habit.
  2. muốn, muốn đượcđộng từA1To want or desire something, as in a request with “Would you like …?”
  3. như, giống như, tương tự vớigiới từA1Used before a person, thing, or action to say that it is similar in some way.
  4. có cảm tình với ai, thích aiđộng từA2To find someone attractive or have mild romantic feelings for them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. likeNguyên thể (infinitive)
  2. likesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. likedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. likingPhân từ I (present participle)
  5. more likeSo sánh hơn (comparative)
  6. most likeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • like sb/sththích ai/cái gìShe's nice. I like her.Cô ấy dễ thương. Tôi thích cô ấy.
  • like doing sththích làm gìWe like having people to stay.Chúng tôi thích có khách đến ở.
  • like sb/sth doing sthkhông thích ai làm gìI didn't like him taking all the credit.Tôi không thích anh ấy nhận hết công lao.
  • like to do sththích làm gìI like to see them enjoying themselves.Tôi thích thấy họ vui vẻ.
  • like it when…thích khi…I like it when you do that.Tôi thích khi bạn làm thế.
  • be liking sthđang thích cái gì

29 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 3
Liên từ (conjunction) 2
Giới từ (preposition) 6
Trợ từ (particle) 4
Trạng từ (adverb) 2
Bấm thích
  1. ngoại động từ (transitive)To show support for, or approval of, something posted on the Internet by marking it with a vote.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiliken
  2. từ tiếng Anh cổlīcian“to like, to please”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*līkēn
tính từ, trạng từ, danh từ, liên từ, giới từ, trợ từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilik
  2. từ tiếng Anh cổġelīċ
  3. từ tiếng Bắc Âu cổlíkr

Ví dụ

  • ?Bạn có thích hát không?
  • ?Bạn có muốn một điếu thuốc không?
  • , .Tôi đã hẹn hò với một người mà tôi mến, nhưng không đủ để kết hôn.

AI