Nghĩa chính
- Có cảm tình với ai đó
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| like someone owns the placetrạng từ | trạng từ | Một cách tự cao và độc đoán; tự cho mình là quan trọng, kiêu ngạo |
| be like someone | Giống ai đó | |
| act like someone | Hành xử như ai đó | |
| look like someone | Trông giống ai | |
| like someone a lot | Rất có cảm tình với ai đó | |
| sound like someone | Nghe giống ai đó | |
| looked like someone | Trông giống ai đó | |
| like someone to do something | Muốn ai đó làm việc gì |
Ví dụ
- .Tôi rất có cảm tình với cô ấy.