likable
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dễ mến, thân thiệntính từHaving qualities tending to result in being liked; friendly, personable.
- Đáng yêu, dễ ưatính từCapable of, or suitable for, being liked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- likableDạng gốc (base form)
- likablerSo sánh hơn (comparative)
- more likableSo sánh hơn (comparative)
- most likableSo sánh nhất (superlative)
- likablestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc likableĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .Cô ấy là một người có bản tính dễ mến, có rất nhiều bạn bè.
- . ^([]).Tôi thường vật lộn nhất khi cố gắng quyết định mặc gì vì tôi muốn mọi người thích mình. Tôi tin rằng nếu chiếc áo sơ mi không được người khác ưa thích thì tôi cũng không dễ mến.
- .Tôi nghĩ mình là người dễ mến.