Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- với tư cách là, như là, làmgiới từA1used to describe the job, role, or function of someone or something
- vì, bởi vì, doliên từA2used to state the reason for something
- khi, trong khiliên từA2at the exact time that something else is happening
- như, theo cáchliên từA2in the same way or manner that
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- asDạng gốc (base form)
- asesSố nhiều (plural)
- asses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- as… as…như… như…
Cụm động từ (phrasal verb)
17 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 4
Liên từ (conjunction) 8
Giới từ (preposition) 2
Danh từ (noun) 3
Như
- không so sánh (not comparable)Như, bằngTo such an extent or degree; to the same extent or degree.
- không so sánh (not comparable)Như, chẳng hạn, ví nhưFor example; for instance. (Compare such as.)
Ví dụ
- , .Bạn không cao bằng tôi nhưng chắc chắn bạn sẽ hạnh phúc nhất có thể.
- : . , .Nó cũng xuất hiện ở các vị trí khác trong câu: chiếc xe to tướng của anh ta khó mà nhét vừa. Nó bị trầy xước khá nhiều, và móp méo kinh khủng.
- ; ; ; ; ; , .Đầu tiên; nguyên bản; bản địa; nguyên thủy; tự nhiên; như các bộ lạc thổ dân ở Mỹ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc asNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- sinceđồng nghĩa"As" cũng nêu lý do hiển nhiên nhưng mang sắc thái văn phong trang trọng hơn.
- whileđồng nghĩaDùng cho hành động ngắn hơn hoặc mang tính đồng thời gắn với nguyên nhân.
- cualTiếng Tây Ban Nhatương đương
- mientrasTiếng Tây Ban Nhatương đương
- tanTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 一样Tiếng Trungtương đương