Dịch

as

A2trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)giới từ (preposition)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. với tư cách là, như là, làmgiới từA1used to describe the job, role, or function of someone or something
  2. vì, bởi vì, doliên từA2used to state the reason for something
  3. khi, trong khiliên từA2at the exact time that something else is happening
  4. như, theo cáchliên từA2in the same way or manner that

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. asDạng gốc (base form)
  2. asesSố nhiều (plural)
  3. asses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • as… as…như… như…

17 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 4
Liên từ (conjunction) 8
Giới từ (preposition) 2
Danh từ (noun) 3
Như
  1. không so sánh (not comparable)Như, bằngTo such an extent or degree; to the same extent or degree.
  2. không so sánh (not comparable)Như, chẳng hạn, ví nhưFor example; for instance. (Compare such as.)

Ví dụ

  • , .Bạn không cao bằng tôi nhưng chắc chắn bạn sẽ hạnh phúc nhất có thể.
  • : . , .Nó cũng xuất hiện ở các vị trí khác trong câu: chiếc xe to tướng của anh ta khó mà nhét vừa. Nó bị trầy xước khá nhiều, và móp méo kinh khủng.
  • ; ; ; ; ; , .Đầu tiên; nguyên bản; bản địa; nguyên thủy; tự nhiên; như các bộ lạc thổ dân ở Mỹ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ, liên từ, giới từ
  1. từ tiếng Anh trung đạias
  2. từ tiếng Anh cổeallswā“just so; as”

Cùng gốc (doublet)also

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhas

Cùng gốc (doublet)ace

AI