Nghĩa chính
- Tựa hồliên từAs though; in a manner suggesting.
- Như thể, bắt chướcliên từIn mimicry of.
- Làm như thể, còn lâu, không đời nàoliên từIndicating something that the speaker deems very unlikely, or is adamant that he or she would not do (see also interjection sense below).
- Làm như thể, cứ như là, khó mà tinthán từIndicates that the speaker deems something highly unlikely.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Như thể
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as if nothing had happenedtrạng từ | trạng từ | Một cách thờ ơ, bằng cách phớt lờ sự tồn tại của một sự kiện trong quá khứ và giả vờ như không có gì bất thường xảy ra |
| as if by magiccụm từ | cụm từ | Theo một cách rất đáng ngạc nhiên hoặc dường như không thể |
| as if there were no tomorrowtrạng từ | trạng từ | Ở mức độ quá mức, đôi khi ít hoặc không quan tâm đến hậu quả trong tương lai; tuyệt vọng; liều lĩnh hoặc cố ý; điên cuồng; rất nhanh hoặc rất nhiều |
| look as if one has been dragged through a hedge backwardsđộng từ | động từ | Nhìn cực kỳ nhếch nhác |
| seem as if | Có vẻ như là | |
| seems as if | Có vẻ như | |
| look as if one had just come out of a bandboxcụm từ | cụm từ | Trông mới toanh |
| look as if butter would not melt in one's mouthcụm từ | cụm từ | Làm ra bộ đoan trang; màu mè |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ; .Anh ta cứ hành động giống như một thám tử. Tôi nghĩ chắc anh ta đọc quá nhiều truyện trinh thám rồi.
- .Bạn nói như thể bạn đã biết mọi thứ.
- .Nhìn cứ tưởng hôm nay là thứ hai không đó.