如
HSK6
Hay gặpHán-Việt: như
rú
Nghĩa chính
- như, tựa như, dường nhưđộng từto be like, as if, or equal to something
- như, ví như, chẳng hạn nhưgiới từsuch as, for example
Chữ và bộ thủ (character, radical)
如
rúnhư
Bộ: 女 · nữ (đàn bà)6 nét
if, supposing; as if; like, asNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Bán anh em xa mua láng giềng gần.
- ?Điều ước của bạn đã trở thành sự thật chưa?
- ,。Thời gian trôi nhanh như tên bắn.