as
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈas/nguồn
Nghĩa chính
- Quân át, con xìdanh từan ace (in a game of cards)
- Cao thủ, tay cừ khôi, át chủ bàidanh từan ace, a hotshot (somebody very proficient at an activity)
- Đồng asdanh từan as (a Roman coin)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- asDạng gốc (base form)
- asesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as de corazones | Át cơ | |
| as de diamantes | Át rô | |
| as de picas | Át bích | |
| as en la manga | Át chủ bài giấu kín | |
| ser un as | Rất cừ khôi | |
| -ashậu tố | hậu tố | Hậu tố chỉ hiện tại ở ngôi thứ hai số ít biểu thị -ar |
| Bs. As.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Buenos Aires |
| as de guía | Nút thắt dây cung |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cậu không phải là người duy nhất có quân át chủ bài phòng thân đâu.
- .Lá bài bạn đang giấu chắc chắn là một con át.
- ¿ ?Mày còn giấu bao nhiêu con át như thế trong tay áo nữa?