Dịch

as

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈas/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quân át, con xìdanh từan ace (in a game of cards)
  2. Cao thủ, tay cừ khôi, át chủ bàidanh từan ace, a hotshot (somebody very proficient at an activity)
  3. Đồng asdanh từan as (a Roman coin)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asDạng gốc (base form)
  2. asesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

as de corazonesÁt cơ
as de diamantesÁt rô
as de picasÁt bích
as en la mangaÁt chủ bài giấu kín
ser un asRất cừ khôi
-ashậu tốHậu tố chỉ hiện tại ở ngôi thứ hai số ít biểu thị -ar
Bs. As.danh từ riêngViết tắt của Buenos Aires
as de guíaNút thắt dây cung

Ví dụ

  • .Cậu không phải là người duy nhất có quân át chủ bài phòng thân đâu.
  • .Lá bài bạn đang giấu chắc chắn là một con át.
  • ¿ ?Mày còn giấu bao nhiêu con át như thế trong tay áo nữa?

AI