Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã, bạn đãđộng từA1second-person singular present indicative of haber, used with a past participle to form the present perfect
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| has de hacer algo | Bạn phải làm gì | |
| has de saber | Bạn cần biết | |
| agua que no has de beber, déjala correr | Đừng nhúng mũi vào chuyện người khác, hãy lo việc của mình, hãy quan tâm đến sáp ong của mình | |
| ahora es cuando, chile verde, le has de dar sabor al caldocụm từ | cụm từ | Sàn nhà bây giờ là của bạn; đến lượt bạn hành động/nói/tỏa sáng |
| haber de | Phải | |
| haber que | Cần phải | |
| haber sido | Đã từng là | |
| haber hecho | Đã làm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng biến đổi của haber
- inflection of haber:
Họ từ (word family)
cùng gốc haberNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn chưa?
- ¿ ?Đã bao giờ bạn thử không nghĩ về điều gì chưa?
- ¿ ?Dạo này bạn có xem bộ phim hay nào không?