Dịch

has

A1động từ (verb)
Hay gặp
/ˈas/nguồn

Dạng gốc:haberĐã

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đã, bạn đãđộng từA1second-person singular present indicative of haber, used with a past participle to form the present perfect

Cụm từ (phrase)

has de hacer algoBạn phải làm gì
has de saberBạn cần biết
agua que no has de beber, déjala correrĐừng nhúng mũi vào chuyện người khác, hãy lo việc của mình, hãy quan tâm đến sáp ong của mình
ahora es cuando, chile verde, le has de dar sabor al caldocụm từSàn nhà bây giờ là của bạn; đến lượt bạn hành động/nói/tỏa sáng
haber dePhải
haber queCần phải
haber sidoĐã từng là
haber hechoĐã làm

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng biến đổi của haber
  1. inflection of haber:

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn chưa?
  • ¿ ?Đã bao giờ bạn thử không nghĩ về điều gì chưa?
  • ¿ ?Dạo này bạn có xem bộ phim hay nào không?

AI