Nghĩa chính
- trước, trước đây, đãtrạng từB2không so sánh (not comparable)at an earlier time; before now
- trước đótrạng từB2không so sánh (not comparable)used to recap earlier parts of a narrative or discussion
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| previously established | Được thiết lập trước đó | |
| previously known | Từng được biết đến | |
| previously mentioned | Được đề cập trước đó | |
| previously reported | Đã được báo cáo trước | |
| previously stated | Đã nêu trước đó | |
| as previously mentionedcụm từ | cụm từ | Dùng trước khi đề cập đến hoặc giải thích chi tiết về điều gì đó đã được nói trước đó. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| previously disadvantagedtính từ | tính từ | Thuộc hoặc liên quan đến các nhóm dân cư bị tước quyền công dân trước đây ở Nam Phi, tức là người da đen, người da màu và người Ấn Độ |
| previously thoughttính từ | tính từ | Được cho là trước đây |
Ví dụ
- ?Bạn đã từng ở Ấn Độ trước đây chưa
- , , , , , .Tôi phải, tuy nhiên, trước đây lưu ý rằng sức mạnh của việc khái quát ý tưởng, ở mức độ lớn, không phổ biến lắm trong đàn ông hay phụ nữ
- , , .Pliny the Elder, nhà bách khoa toàn thư La Mã, tuyên bố rằng việc đi tiểu ở nơi mà một con chó đã từng làm trước đây sẽ dẫn đến mất khả năng sinh sản.
Xuất hiện ở từ khác
- befoređồng nghĩaThường được dùng trước một mốc hoặc sự kiện đã được đề cập.
- earlierđồng nghĩamang sắc thái trang trọng hơn
- newtrái nghĩaChỉ thời gian trước đó, đã xảy ra từ lâu.
- nexttrái nghĩachỉ thời điểm trước đó.
- onceđồng nghĩaNhấn mạnh vào mốc thời gian trước một sự việc cụ thể.
- thentrái nghĩaChỉ thời điểm trước thời điểm đã nêu.
Họ từ (word family)
cùng gốc previouslyTừ liên quan (related word)