Nghĩa chính
- Được đề cập trước đó
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as previously mentionedcụm từ | cụm từ | Dùng trước khi đề cập đến hoặc giải thích chi tiết về điều gì đó đã được nói trước đó. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
Xuất hiện ở từ khác
- mentionedkết hợpđã đề cập trước đó
- previouslykết hợpđã được đề cập trước đó