Dịch

曾

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: tằng
céng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. từng, đã từngtrạng từIndicates that an action or state happened in the past, often used with '过'.
  2. cụ, chắt, tằngdanh từIndicates a relationship three generations apart, such as great-grandparent or great-grandchild.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

曾
céngtằng
Bộ: 曰 · viết (nói rằng)12 nét
already; sign of past

Cụm từ (phrase)

曾孙Chắt
曾祖父Ông cố, cụ ông
曾经Đã từng, từng, trước đây
不曾Chưa từng
未曾Chưa từng
曾经沧海Từng trải sự đời
曾经经历Từng trải qua
曾经一度Đã từng có lúc

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Họ Tăng
  1. surname Zeng

Ví dụ

  • 。Anh ấy từng làm việc ở Hà Nội.
  • ?Bạn đã từng bị ngộ độc thực phẩm bao giờ chưa?
  • ?Bạn đã từng đi Pháp chưa?

AI