Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- từng, bao giờ, đã từngtrạng từA2không so sánh (not comparable)at any time, especially used in questions, negative statements, and conditional sentences
- luôn, mãi, ngày càngtrạng từB1không so sánh (not comparable)always or continuously; increasing with time
- nào, rốt cuộc, thế nàotrạng từB2không so sánh (not comparable)used for emphasis after question words to express surprise, shock, or confusion
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Luôn luôn
Khác
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Từng có
- không so sánh (not comparable)Từng có, từng xảy raOccurring at any time, occurring even but once during a timespan.
Ví dụ
- ?Tom có bao giờ bị say xe không?
- !Tôi có chứ, rất nhiều là đằng khác!
- ?Bạn đã tới Okinawa chưa?
Họ từ (word family)
cùng gốc everNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiever
- từ tiếng Anh cổǣfre
- dịch sát từ tiếng Trung有 … 過yǒu ... guò / jau⁵ ... gwo³“has […] before”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha