Nghĩa chính
- Phù hợp với hành vi trong quá khứ, như mong đợi; như thường lệ; như mọi khicụm từConsistent with past behaviour, as expected; as usual; as always.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as ever trod shoe-leathercụm từ | cụm từ | Như đã từng tồn tại hoặc đã sống |
| as good a man as ever trod shoe-leathercụm từ | cụm từ | Con người tốt nhất trần gian |
| there's as good fish in the sea as ever came out of itcụm từ | cụm từ | Thừa mứa chứa chan, nhiều vô kể |
Xuất hiện ở từ khác
- everkết hợpnhư mọi khi, như thường lệ
Ví dụ
- , .
- .
- .