Dịch

forever

A2trạng từ (adverb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/fəˈɹɛvə(ɹ)/US/fəˈɹɛvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. mãi mãi, vĩnh viễntrạng từA2không so sánh (not comparable)for all time; eternally
  2. rất lâutrạng từA2không so sánh (not comparable)for a long time
  3. luôn luôn, liên tụctrạng từB1không so sánh (not comparable)constantly or repeatedly
  4. một thời gian dài, mãidanh từA2đếm được (countable)a long period

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foreverDạng gốc (base form)
  2. foreversSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Ngày không bao giờ đến
  1. không đếm được (uncountable)Ngày không bao giờ đến, mùa quýtA mythical time in the future that will never come.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifor ever

Ví dụ

  • !Anh muốn yêu em mãi mãi!
  • .Chuyện đó đã xảy ra từ lâu lắm rồi.
  • .Cậu lúc nào cũng cằn nhằn tớ.

Ngôn ngữ khác

AI