Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
foreverhood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng tồn tại hoặc kéo dài mãi mãi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of existing or lasting forever
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
eternity
Ví dụ
Married
fifty
years
and
partnered
performers
for
the
same
amount
of
time
,
they
have
been
what
Eleanor
calls
"
childhood
,
adulthood
,
and
foreverhood
sweethearts
.
"
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng tồn tại hoặc kéo dài mãi mãi
1
Trạng thái hoặc tình trạng tồn tại hoặc kéo dài mãi mãi
1
Trạng thái hoặc tình trạng tồn tại hoặc kéo dài mãi mãi