Dịch

eternity

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính vĩnh viễndanh từkhông đếm được (uncountable)Existence without end, infinite time.
  2. Sự tồn tại ngoài thời giandanh từkhông đếm được (uncountable)Existence outside of time.
  3. Khoảng thời gian vô tận tương laidanh từđếm được (countable)A period of time which extends infinitely far into the future.
  4. Thời gian sau khi chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The remainder of time that elapses after death.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạieternyte
  2. từ tiếng Pháp cổeternité
  3. từ tiếng Latinhaeternitās

Ví dụ

  • .Thuyết này coi sự sáng tạo là hành động của Chúa trong quá khứ vĩnh cửu.
  • / / / , / / / , , / , Không giới hạn / Không có giới hạn nào tôi nhìn thấy / Không giới hạn / Không một, không một / Không một cho bạn hay tôi / Không giới hạn / Chà, nó có thể kéo dài đến vô tận, yeah / Không giới hạn tình yêu của chúng ta, cô gái
  • .Đã rất lâu rồi chúng ta không gặp nhau.

AI