Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính vĩnh viễndanh từkhông đếm được (uncountable)Existence without end, infinite time.
- Sự tồn tại ngoài thời giandanh từkhông đếm được (uncountable)Existence outside of time.
- Khoảng thời gian vô tận tương laidanh từđếm được (countable)A period of time which extends infinitely far into the future.
- Thời gian sau khi chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The remainder of time that elapses after death.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eternityDạng gốc (base form)
- eternitiesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)eternity to comeTương lai vô tậnfor eternityVĩnh viễneternity ringNhẫn của phụ nữ, đeo trên tay, bao gồm một dải kim loại quý (thường là vàng) có đính một hàng đá quý được cắt giống hệt nhau (thường là kim cương) để tượng trưng cho tình yêu không bao giờ kết thúc, thường được chồng tặng vợ vào một ngày kỷ niệm quan trọngeternity plantĐồng nghĩa với zamioculcaseternity collarChiếc vòng cổ được người phục tùng đeo như một dấu hiệu của sự tận tâm và không bao giờ được cởi raeternity futureSự tồn tại tương lai vô tận, không bao giờ kết thúc, tiếp tục vượt ra ngoài cuộc sống hiện tại và thời đại hiện tại
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khoảng thời gian tương đối dài
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A comparatively long time.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- sigloTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc eternityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạieternyte
- từ tiếng Pháp cổeternité
- từ tiếng Latinhaeternitās
Ví dụ
- .Thuyết này coi sự sáng tạo là hành động của Chúa trong quá khứ vĩnh cửu.
- / / / , / / / , , / , Không giới hạn / Không có giới hạn nào tôi nhìn thấy / Không giới hạn / Không một, không một / Không một cho bạn hay tôi / Không giới hạn / Chà, nó có thể kéo dài đến vô tận, yeah / Không giới hạn tình yêu của chúng ta, cô gái
- .Đã rất lâu rồi chúng ta không gặp nhau.