Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
eternitarian
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tin vào sự vĩnh hằng của linh hồn
danh từ
One who believes in the eternity of the soul.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
eternitarian
Dạng gốc
(base form)
eternitarian
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
eternity
+
-arian
AI
1
Người tin vào sự vĩnh hằng của linh hồn
1
Người tin vào sự vĩnh hằng của linh hồn
1
Người tin vào sự vĩnh hằng của linh hồn