Dịch

afterlife

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kiếp saudanh từA conscious existence after death; a supernatural life that follows one's natural life, in some worldviews.
  2. Thế giới bên kia, cõi âmdanh từThe place believed to be inhabited by people who have died.
  3. Quãng đời sau, giai đoạn saudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a person's life that follows a particular stage or event; later life.
  4. Hậu vận, tiếng thơm sau khi chếtdanh từThe effects of a person's actions, or their reputation, after death.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. afterlifeDạng gốc (base form)
  2. afterlives (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. afterlifesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự đón nhận sau này
  1. Sự đón nhận sau này, sức sống lâu bềnThe events or situations that result from a particular event; the later reception, consumption or reworking of something, especially a cultural production such as a film, book, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Tiger’s .Mỗi người lấy số tiền giấy này thả vào một chiếc trống thiếc khổng lồ, bên trong chứa một ngọn lửa dữ dội, một đống tiền trời cho kiếp sau của Hổ.
  • , , God’s .Anh ấy muốn đưa ra một lời nhắc nhở nhỏ rằng thế giới thật tàn khốc và vô nghĩa, mọi nỗ lực của con người cuối cùng đều vô nghĩa, và không có sự tiến bộ nào đáng đạt được trên thế giới này ngoài việc giành được sự ưu ái của Chúa và một tấm vé vào nửa tốt đẹp của thế giới bên kia.
  • 40, 65!Người ta nói rằng cuộc sống bắt đầu ở tuổi 40, nhưng lúc này tôi quan tâm hơn đến giai đoạn sau bắt đầu ở tuổi 65!

AI