Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- lịch sử, quá khứdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)all the events that happened in the past
- môn lịch sử, lịch sử, sử họcdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the study or academic subject of past events
- lai lịch, tiểu sử, quá trìnhdanh từB1đếm được (countable)the past events or experiences of a person, place, or thing
- sách sử, cuốn sử, sử kýdanh từB1đếm được (countable)a written record or account of past events
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- historyDạng gốc (base form)
- historiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in historytrong lịch sửThe battle was a turning point in human history.Trận chiến là một bước ngoặt trong lịch sử nhân loại.
- throughout historytrong suốt lịch sửMany people throughout history have dreamt of a world without war.Nhiều người trong suốt lịch sử đã mơ về một thế giới không có chiến tranh.
- a history of sthlịch sử về cái gì
- history between A and Blịch sử giữa A và B
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ancient historydanh từ | danh từ | Lịch sử cổ đại |
| family historydanh từ | danh từ | Tiền sử gia đình |
| in history | Trong lịch sử | |
| make historyđộng từ | động từ | Làm nên lịch sử |
| medical historydanh từ | danh từ | Tiền sử bệnh |
| throughout history | Trong suốt chiều dài lịch sử | |
| world historydanh từ | danh từ | Lịch sử thế giới |
| a history of something | Tác phẩm lịch sử về cái gì |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Lịch sử duyệt web
- đếm được (countable)Lịch sử duyệt web, nhật ký hoạt độngA record of previous user events, especially of visited web pages in a browser.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc historyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy mơ về một phát minh sẽ làm nên lịch sử.
- . , one-line Iraq's , .Lịch sử và kinh nghiệm đóng vai trò như một bộ lọc có thể bóp méo hoặc làm sáng tỏ. Hiện nay phần lớn nó đã bị lãng quên, bị bỏ qua trong mô tả ngắn gọn về Tony Blair và George W Bush là những người đã nói dối về vũ khí hủy diệt hàng loạt của Iraq, nhưng niềm tin của họ có bối cảnh rộng hơn.
- family's .Lai lịch của gia đình này có những chuyện tốt nhất nên quên đi.