Dịch

background

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Nềntính từkhông so sánh (not comparable)Less important or less noticeable in a scene or system.
  2. Lai lịch, nguồn gốc, xuất thândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's social heritage, or previous life; what one did in the past.
  3. Hậu cảnh, bối cảnh, phông nềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A part of the picture that depicts scenery to the rear or behind the main subject; context.
  4. Đặt vào hậu cảnh, làm nềnđộng từngoại động từ (transitive)To place in the background.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backgroundNguyên thể (infinitive)
  2. backgroundsSố nhiều (plural)
  3. backgroundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backgroundingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • background in sthcó nền tảng về cái gìShe has a background in journalism.Cô ấy có nền tảng về báo chí.
  • background to sthbối cảnh của cái gìThe book explains the complex historical background to the war.Cuốn sách giải thích bối cảnh lịch sử phức tạp của cuộc chiến.
  • against a background of sthtrên nền cái gìThe elections are taking place against a background of violence.Cuộc bầu cử đang diễn ra trên nền bạo lực.
  • background on sththông tin nền về cái gìOur reporter can now provide more background on this story.Phóng viên của chúng tôi giờ có thể cung cấp thêm thông tin nền về câu chuyện này.
  • in the backgroundở phía saua photograph with trees in the backgroundmột bức ảnh với những cây cối ở phía sau
  • against the… backgroundtrên nền…The areas of water stood out against the dark background.Những vùng nước nổi bật trên nền tối.

Cụm từ (phrase)

against the background of somethingTrong bối cảnh, trên nền
background checkdanh từThẩm tra lí lịch
cultural backgroundNền tảng văn hóa
educational backgroundTrình độ học vấn
family backgroundHoàn cảnh gia đình
in the backgroundỞ phía sau, chạy ngầm
background noisedanh từTiếng ồn phông, tiến ồn bối cảnh, nhiễu loạn xung quanh
background musicdanh từCác bản nhạc được phát trong không gian công cộng có chức năng chính là tạo ra bầu không khí phù hợp với một dịp cụ thể chứ không phải để nghe

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Thông tin nền
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thông tin nền, bối cảnhInformation relevant to the current situation about past events; history.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chương trình diệt virus chạy trên một luồng nền.
  • .Chúng tôi biết lai lịch của họ.
  • ?Bạn hãy thử chụp một vài bức ảnh cho mình với background là cảnh ở Boston xem sao?

AI