Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiền cảnhdanh từThe elements of an image which lie closest to the picture plane.
- Cửa sổ đang mở, ứng dụng nổidanh từđứng trước danh từ (attributive)The application the user is currently interacting with; the application window that appears in front of all others.
- Làm cho cái gì trở thành yếu tố quan trọng hay nổi bật nhấtđộng từTo place in the foreground (physically or metaphorically).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foregroundNguyên thể (infinitive)
- foregroundsSố nhiều (plural)
- foregroundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- foregroundingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- foreground sthnhấn mạnh, làm nổi bật cái gì
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiền cảnh
- The subject of an image, often depicted at the bottom in a two-dimensional work.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc foregroundVí dụ
- , “ ,” 1930.Lưu ý sự hiện diện ở tiền cảnh của những tàu lá cây xuân ta, thường được gọi là cọ khu ổ chuột, nay có mặt khắp nơi ở Baltimore nhưng dường như đã phổ biến từ những năm 1930.
- , .Ngay từ đầu, bộ phim The Irishman đã làm nổi bật sự tất yếu cận kề của cái chết.
- .Chiếc ghế dài nằm ở tiền cảnh cạnh cái bàn.