Dịch

foreground

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfɔː(ɹ)ˌɡɹaʊnd/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiền cảnhdanh từThe elements of an image which lie closest to the picture plane.
  2. Cửa sổ đang mở, ứng dụng nổidanh từđứng trước danh từ (attributive)The application the user is currently interacting with; the application window that appears in front of all others.
  3. Làm cho cái gì trở thành yếu tố quan trọng hay nổi bật nhấtđộng từTo place in the foreground (physically or metaphorically).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foregroundNguyên thể (infinitive)
  2. foregroundsSố nhiều (plural)
  3. foregroundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. foregroundingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • foreground sthnhấn mạnh, làm nổi bật cái gì

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiền cảnh
  1. The subject of an image, often depicted at the bottom in a two-dimensional work.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , “ ,” 1930.Lưu ý sự hiện diện ở tiền cảnh của những tàu lá cây xuân ta, thường được gọi là cọ khu ổ chuột, nay có mặt khắp nơi ở Baltimore nhưng dường như đã phổ biến từ những năm 1930.
  • , .Ngay từ đầu, bộ phim The Irishman đã làm nổi bật sự tất yếu cận kề của cái chết.
  • .Chiếc ghế dài nằm ở tiền cảnh cạnh cái bàn.

AI