Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Điểm nổi bật nhấtdanh từAn area or a spot in a drawing, painting, or photograph that is strongly illuminated.
- Điểm nổi bật, điểm nhấn, sự kiện nổi bậtdanh từAn especially significant or interesting detail or event or period of time.
- Lọn tóc nhuộm sáng, lọn tóc highlightdanh từA strand or spot of hair dyed a different color than the rest.
- Làm nổi bật, nhấn mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To make prominent; emphasize.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- highlightNguyên thể (infinitive)
- highlightsSố nhiều (plural)
- highlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- highlit (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- highlightingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- highlight sthlàm nổi bật cái gì/điều gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highlight reel | Video tổng hợp khoảnh khắc nổi bật | |
| highlight the importance of something | Nhấn mạnh tầm quan trọng của cái gì | |
| highlight the need for something | Nhấn mạnh sự cần thiết của cái gì | |
| personal highlight | Điểm nhấn cá nhân | |
| highlights reel | Thước phim tổng hợp |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Là điểm nhấn của
- ngoại động từ (transitive)Là điểm nhấn của, là nét nổi bật củaTo be a highlight of.
Họ từ (word family)
cùng gốc highlightNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , ; , , , .Hình ảnh nhòa dần vào mảng sáng, tựa như một thứ thân quen nhìn qua làn nước trong vắt nhưng xao động; anh nhìn bức hình quen thuộc ấy với nỗi kinh hãi và tuyệt vọng thầm lặng, nhìn gương mặt bỗng già cỗi vì tội lỗi hơn cả đời anh có thể chạm tới, một gương mặt mờ ảo hơn là dịu dàng, nhìn đôi mắt bí hiểm hơn là trìu mến.
- .Chúng tôi sẽ phát sóng điểm tin nổi bật mỗi nửa giờ một lần.
- , . – , , – .Tờ The Guardian đã phỏng vấn hàng chục người châu Âu đã rời đi hoặc đang dự định rời đi. Những câu chuyện của họ làm nổi bật các tuyến di cư mới đầy bất ngờ – từ Lisbon đến Luanda, Dublin đến Perth, Barcelona đến Buenos Aires – cũng như các mô hình di cư truyền thống hơn.