Nghĩa chính
- nhấn mạnh, làm nổi bậtđộng từB1ngoại động từ (transitive)To give special importance or attention to something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emphasizeNguyên thể (infinitive)
- emphasizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- emphasizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- emphasizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- emphasize sthnhấn mạnh cái gìHis speech emphasized the importance of attracting industry to the town.Bài phát biểu của ông ấy đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thu hút công nghiệp về thị trấn.
- emphasize that…nhấn mạnh rằng…She emphasized that their plan would mean sacrifices and hard work.Cô ấy nhấn mạnh rằng kế hoạch của họ sẽ đòi hỏi sự hy sinh và làm việc chăm chỉ.
- emphasize how, what, etc…nhấn mạnh việc/điều gì…He emphasized how little was known about the disease.Ông ấy nhấn mạnh việc người ta biết quá ít về căn bệnh này.
- it must/should be emphasized that…cần/nên nhấn mạnh rằng…It should be emphasized that this is only one possible explanation.Cần nhấn mạnh rằng đây chỉ là một trong những lời giải thích khả thi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emphasize the importance of something | Nhấn mạnh tầm quan trọng của cái gì | |
| emphasize the need for something | Nhấn mạnh sự cần thiết của cái gì | |
| strongly emphasize | Nhấn mạnh mạnh mẽ | |
| emphasize something | Nhấn mạnh điều gì | |
| de-emphasizeđộng từ | động từ | Loại bỏ hoặc giảm sự nhấn mạnh từ một cái gì đó; làm cho cái gì đó bớt quan trọng hơn; chơi xuống |
| to emphasize everything is to emphasize nothingcụm từ | cụm từ | Nhấn mạnh quá mức sẽ không có gì nổi bật |
| emphasize everything and nothing is emphasized | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- two-fingered .Cử chỉ giơ hai ngón tay của anh ta nhấn mạnh thêm những gì anh ta đã bảo sếp làm với công việc của mình.
- .Tôi không thể nhấn mạnh điều đó đủ nhiều.
- .Tôi không thể nhấn mạnh điều đó đủ nhiều.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc emphasizeNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- stressđồng nghĩaTừ đồng nghĩa trực tiếp và rất phổ biến.