enfatizar
B1động từ (verb)
/enfatiˈθaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nhấn mạnhđộng từto emphasize
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể enfatizarDanh động từ enfatizandoPhân từ enfatizado
| Presente | |
|---|---|
| yo | enfatizo |
| tú | enfatizas |
| él/ella/Ud. | enfatiza |
| nosotros | enfatizamos |
| vosotros | enfatizáis |
| ellos/Uds. | enfatizan |
Họ từ (word family)
cùng gốc enfatizarVí dụ
- .Anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.
- .Chúng tôi nhấn mạnh tầm quan trọng của sự hợp tác của họ.
- .Cô ấy nhấn mạnh rằng cô đã tự làm.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- stressTiếng Anhtương đương