Dịch

强调

強調
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: càng điều
qiáng diào

Nghĩa chính

  1. nhấn mạnh, đặc biệt chú trọngđộng từto give special importance or attention to something in speaking or writing

Chữ và bộ thủ (character, radical)

强
qiángcàng
Bộ: 弓 · cung (cái cung)12 nét
strong, powerful, energetic
调
diàođiều
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)10 nét
transfer, move, change; tune

Cụm từ (phrase)

一再强调Liên tục nhấn mạnh
反复强调Nhấn mạnh nhiều lần
强调指出Nhấn mạnh chỉ ra
强调重点Nhấn mạnh trọng điểm
特别强调Đặc biệt nhấn mạnh
多次强调Nhiều lần nhấn mạnh

Ví dụ

  • 。Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

AI