Dịch

destacar

A2động từ (verb)
/destaˈkaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhấn mạnh, chỉ ra, gạch dưới, làm nổi bật, ghi chúđộng từto emphasize, to highlight, to stress, to point out, to single out, to underline, to underscore, to bring out, to note
  2. Tách quânđộng từto detach troops
  3. Nổi bật, nổi trội, tỏa sáng (làm nổi bật, làm nổi bật chính mình)động từto stand out, to excel, to shine (to make oneself stand out, to distinguish oneself)
  4. Nổi bật, nổi bật ở (+ a) (nghĩa là rất đáng chú ý)động từto stand out, to jump out at (+ a) (i.e., to be highly noticeable to)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể destacarDanh động từ destacandoPhân từ destacado
Presente
yodestaco
túdestacas
él/ella/Ud.destaca
nosotrosdestacamos
vosotrosdestacáis
ellos/Uds.destacan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nổi bật

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Được nhấn mạnh
  1. Được nhấn mạnh, được gạch chân, được chỉ rato be highlighted, emphasized, stressed, underlined, underscored, pointed out

AI