Dịch

feature

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈfiː.t͡ʃəː/US/ˈfi.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. đặc điểm, đặc trưng, tính chấtdanh từA2A notable characteristic or attribute of something.
  2. tính năngdanh từA2A specific function or capability of a software program.
  3. bài viết chuyên đề, phóng sựdanh từA2A long, detailed article focusing on a particular topic in the media.
  4. đặc điểm khuôn mặt, đường nét khuôn mặtdanh từA2A part or distinctive mark of the face, such as an eye or nose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. featureNguyên thể (infinitive)
  2. featuresSố nhiều (plural)
  3. featuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. featuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • feature (on sb/sth)bài viết đặc biệt về ai/cái gì
  • feature sb/sth as sb/sthcó ai/cái gì đóng vai trò ai/cái gìThe film features Cary Grant as a professor.Bộ phim có Cary Grant đóng vai một giáo sư.
  • feature sb/sthcó ai/cái gì làm nổi bậtThe latest model features alloy wheels and an electronic alarm.Mẫu mới nhất có vành hợp kim và hệ thống báo động điện tử làm nổi bật.
  • be featured in/on sthđược đưa tin trên cái gìThe actress was featured on the cover of Time magazine last month.Nữ diễn viên được đưa tin trên trang bìa tạp chí Time tháng trước.
  • feature in sthđóng vai trò quan trọng trong cái gìOlive oil and garlic feature prominently in his recipes.Dầu oliu và tỏi đóng vai trò quan trọng trong công thức nấu ăn của anh ấy.
  • feature on sthxuất hiện trên cái gìSeveral local musicians featured on the album.Vài nhạc sĩ địa phương xuất hiện trên album.

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 5
Phim truyện dài
  1. Ellipsis of feature film.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifeture
  2. từ tiếng Anglo-Normanfeture
  3. từ tiếng Pháp cổfaiture

Cùng gốc (doublet)facture

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các đặc điểm nổi bật của mẫu này bao gồm thời lượng pin dài và vỏ máy bền bỉ.
  • .Chắc hẳn đó là một tính năng mới.
  • .Một bài phỏng vấn chuyên sâu với một nhân vật nổi tiếng hoặc một buổi thảo luận về một vấn đề cụ thể sau đó sẽ được trình chiếu.

AI