Nghĩa chính
- Sự khác biệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which distinguishes; a single occurrence of a determining factor or feature, the fact of being divided; separation, discrimination.
- Sự phân biệt, sự nhận địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of distinguishing, discriminating; discrimination.
- Điểm đặc trưng, nét khác biệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feature that causes someone or something to stand out from others of its type.
- Danh dự, tước vị, điểm ưu việtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feature that causes someone or something to stand out as being better; a mark of honour, rank, eminence or excellence; the quality of being distinguished.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distinctionDạng gốc (base form)
- distinctionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- distinction (between A and B)sự khác biệt (giữa A và B)
- without distinctionkhông phân biệtAll groups are entitled to this money without distinction.Tất cả các nhóm đều được hưởng số tiền này mà không bị phân biệt.
- with distinctionxuất sắcHe graduated with distinction.Anh ấy tốt nghiệp xuất sắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clear distinction | Sự phân biệt rõ ràng | |
| distinction between | Sự phân biỎt giữa | |
| draw a distinction | Phân biệt | |
| make a distinction | Phân biệt | |
| with distinction | Một cách xuất sắc | |
| social distinction | Sự phân biệt xã hội | |
| T-V distinctiondanh từ | danh từ | Sự khác biệt giữa đại từ ngôi thứ hai trang trọng và không trang trọng trong một số ngôn ngữ |
| use-mention distinctiondanh từ | danh từ | Sự khác biệt giữa việc sử dụng một từ để hiểu nghĩa của nó (như trong pho mát có nguồn gốc từ sữa) và việc đề cập đến một từ như một đơn vị từ vựng (như trong pho mát có nguồn gốc từ một từ trong tiếng Anh cổ); một ví dụ về sự khác biệt này |
Ví dụ
- .Cần phải phân biệt rõ ràng giữa nghỉ ngơi và lười biếng.
- .Cô ấy có vinh dự được gặp Nữ hoàng.
- biệt đãi, trọng vọng
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc distinctionNguồn gốc (etymology)
distinct#Verb“to distinguish”-ion
- từ tiếng Anh trung đạidistinccioun
- từ tiếng Pháp cổdistinction
- từ tiếng Latinhdistinctio
Xuất hiện ở từ khác
- differencedễ nhầm‘distinction’ nhấn mạnh mức độ khác nhau, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
- diferenciaTiếng Tây Ban Nhatương đương