diferencia
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/difeˈɾenθja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- khác biệt, sự khác biệt, chênh lệchdanh từA1A point or way in which people or things are not the same.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diferenciaDạng gốc (base form)
- diferenciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a diferencia de | Khác với, không như | |
| con diferencia | Hơn hẳn, rõ ràng | |
| diferencia de edad | Chênh lệch tuổi tác | |
| hacer la diferencia | Tạo sự khác biệt | |
| marcar la diferencia | Tạo nên sự khác biệt | |
| diferencia de precio | Chênh lệch giá cả | |
| sin diferencia | Không có sự khác biệt | |
| partir la diferenciađộng từ | động từ | Chia sự khác biệt |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Sự khác biệt (kết quả của phép trừ)
- difference (the result of a subtraction)
Họ từ (word family)
cùng gốc diferenciaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cậu ấy rõ ràng là học sinh giỏi nhất lớp.
- .Chênh lệch tuổi tác của chúng tôi không đáng kể.
- .Chúng tôi đã giải quyết xong bất đồng quan điểm.