diferenciar
B1động từ (verb)
/difeɾenˈθjaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Phân biệtđộng từto differentiate (to show the difference between two things)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể diferenciarDanh động từ diferenciandoPhân từ diferenciado
| Presente | |
|---|---|
| yo | diferencio |
| tú | diferencias |
| él/ella/Ud. | diferencia |
| nosotros | diferenciamos |
| vosotros | diferenciáis |
| ellos/Uds. | diferencian |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diferenciar claramente | Phân biệt rõ ràng | |
| diferenciar entre | Phân biệt giữa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- tellTiếng Anhtương đương
- diferenciadễ nhầmđộng từ mang nghĩa 'phân biệt' hoặc 'làm cho khác biệt', cần tránh nhầm lẫn dạng chia thì hiện tại ngôi thứ ba của động từ này với danh từ 'diferencia'
- 分别Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc diferenciarTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ jacaré ?Bạn có biết phân biệt cá sấu và cá sấu không?
- .Bạn phải phân biệt thực tế với hư cấu.
- ¿ ?Chúng ta phân biệt ếch cóc và ếch như thế nào?