Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Phân biệtđộng từngoại động từ (transitive)To modify so as to create a difference or distinction.
- Tạo nên sự khác biệt, làm cho khác biệtđộng từngoại động từ (transitive)To show or be the difference or distinction between things.
- Phân biệt, nhận ra sự khác biệtđộng từngoại động từ (transitive)To recognize as different or distinct.
- Sản phẩm phân dị, thể phân dịdanh từSomething that has been differentiated or stratified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- differentiateNguyên thể (infinitive)
- differentiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- differentiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- differentiatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- differentiate (between) A and Bphân biệt A và BIt's difficult to differentiate between the two varieties.Thật khó để phân biệt hai giống loài này.
- differentiate A (from B)phân biệt A (với B)I can't differentiate one variety from another.Tôi không thể phân biệt giống này với giống kia.
- differentiate sth (from sth)làm cho cái gì khác biệt (với cái gì)
- differentiate (between A and B)phân biệt đối xử (giữa A và B)
- differentiate (into sth)biệt hóa (thành cái gì)The fertilized egg differentiates into several different cell types.Trứng đã thụ tinh biệt hóa thành nhiều loại tế bào khác nhau.
- differentiate sth (into sth)biệt hóa cái gì (thành cái gì)The receptors are developed and differentiated into sense organs.Các thụ thể phát triển và biệt hóa thành các cơ quan cảm giác.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ability to differentiate | Khả năng phân biệt | |
| clearly differentiate | Phân biệt rõ ràng | |
| differentiate between | Phân biệt giữa | |
| differentiate something from something | Phân biệt cái gì với cái gì | |
| help differentiate | Giúp phân biệt |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Lấy đạo hàm
- ngoại động từ (transitive)Lấy đạo hàm, tính đạo hàmTo calculate the derivative of a function.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc differentiateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớidifferentiātus
- từ tiếng Latinhdifferentia“difference”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Một ví dụ nhỏ về hiện tượng biến âm Ablaut có thể được dẫn ra vào thế kỷ XVII, khi từ then được tách thành hai dạng then và than.
- ?Điều gì tạo nên sự khác biệt giữa cá sấu mõm ngắn và cá sấu thông thường?
- ?Làm thế nào để bạn phân biệt một nụ cười giả tạo với một nụ cười chân thật?