Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Lẫn lộn, xáo trộnđộng từngoại động từ (transitive)To mix or blend thoroughly and completely.
- Trộn lênđộng từnội động từ (intransitive)To combine thoroughly.
- Pha chếđộng từngoại động từ (transitive)To prepare something from ingredients that are mixed.
- Hỗn hợpdanh từA mix, blend, or variety.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Làm ai bối rối
- ngoại động từ (transitive)To confuse or reverse.
Xuất hiện ở từ khác
- mixkết hợp, dễ nhầmlàm nhầm lẫn, trộn lẫn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- .
- .