Dịch

in the mix

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ɪn ðə ˈmɪks/

Nghĩa chính

  1. Bao gồm trong một hỗn hợp hoặc nhómcụm giới từIncluded in a mixture or group.
  2. Đóng vai một DJ; trộn nhạccụm giới từActing as a deejay; mixing music
  3. Đã được văn hóa thành một tiểu văn hóacụm giới từEnculturated to a subculture.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .

AI