Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Có bùntính từCovered or splashed with, or full of, mud (“wet soil”).
- Đục, vẩn đụctính từOf water or some other liquid: containing mud or (by extension) other sediment in suspension; cloudy, turbid.
- Làm lấm bùn, làm vấy bùnđộng từngoại động từ (transitive)To cover or splash (someone or something) with mud.
- Cua bùn, cua biểndanh từThe edible mud crab or mangrove crab (Scylla serrata).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- muddy sthlàm lấm bùn cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
24 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 14
Động từ (verb) 10
Như bùn
- Như bùn, vị bùn, màu bùnOf or relating to mud; also, having the characteristics of mud, especially in colour or taste.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc muddyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Hãy cởi đôi ủng đầy bùn của bạn ra trước khi bước vào nhà.
- .Dòng nước vốn trong vắt nay trở nên đục ngầu sau cuộc vật lộn giữa con cá sấu và con lợn rừng.
- [] , vvith , / Pul'd vvretch ^([ – ]), / .Y phục ngấm no nước kéo sinh linh tội nghiệp ấy rời khỏi điệu hát êm ái xuống cái chết lấm lem bùn đất.