Dịch

muddy

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Có bùntính từCovered or splashed with, or full of, mud (“wet soil”).
  2. Đục, vẩn đụctính từOf water or some other liquid: containing mud or (by extension) other sediment in suspension; cloudy, turbid.
  3. Làm lấm bùn, làm vấy bùnđộng từngoại động từ (transitive)To cover or splash (someone or something) with mud.
  4. Cua bùn, cua biểndanh từThe edible mud crab or mangrove crab (Scylla serrata).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muddyNguyên thể (infinitive)
  2. muddiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. muddiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. muddyingPhân từ I (present participle)
  5. muddierSo sánh hơn (comparative)
  6. muddiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • muddy sthlàm lấm bùn cái gì

24 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 14
Động từ (verb) 10
Như bùn
  1. Như bùn, vị bùn, màu bùnOf or relating to mud; also, having the characteristics of mud, especially in colour or taste.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có bùn
Dính phân

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ

mud-y

  1. từ tiếng Anh trung đạimuddi
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạimodde
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạimodde

Cùng gốc (doublet)muddle

danh từ

mud crab-y

Ví dụ

  • .Hãy cởi đôi ủng đầy bùn của bạn ra trước khi bước vào nhà.
  • .Dòng nước vốn trong vắt nay trở nên đục ngầu sau cuộc vật lộn giữa con cá sấu và con lợn rừng.
  • [] , vvith , / Pul'd vvretch ^([ – ]), / .Y phục ngấm no nước kéo sinh linh tội nghiệp ấy rời khỏi điệu hát êm ái xuống cái chết lấm lem bùn đất.

AI