Dịch

dingy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tối tăm, ảm đạmtính từDark, dull.
  2. Tồi tàn, bẩn thỉutính từShabby, squalid, uncared-for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dingyDạng gốc (base form)
  2. dingierSo sánh hơn (comparative)
  3. dingiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dingy dartdanh từLoài bướm hesperiid, thuộc loài Suniana lascivia, đặc hữu của Australia
ringy-dingydanh từTiếng chuông điện thoại
dingy skipperdanh từLoài bướm nhỏ màu nâu xỉn, khó hiểu, Erynnis tages, thuộc họ Hesperiidae

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có âm thanh như tiếng chuông
  1. Resembling or characteristic of a ding (the sound).

Ví dụ

  • , , , .Nhà ga đã được tân trang lại cả ở mặt đất và dưới lòng đất, nơi những sân ga rộng rãi, được chiếu sáng bằng đèn huỳnh quang là một sự thay đổi gần như không thể nhận ra so với tầng Low Level tồi tàn, hôi hám ngày xưa.
  • , . , . – Cô ấy nhìn từ Tarquin sang Fenella với đôi mắt sáng ngời, và tôi nhìn vào bức tranh một cách thích thú qua vai cô ấy. Nhưng thành thật mà nói, tôi không thể nói là mình bị ấn tượng. Trước hết, nó thực sự tồi tàn – toàn những màu xanh bùn và nâu.
  • . .Tôi nhớ chúng tôi có một món đồ chơi điện tử nhỏ có những đường kẻ nóng và tạo ra những âm thanh 'ding' khi bạn cố gắng ăn hết các viên bi trước khi những chiếc hộp có màu vàng bên trong bắt lấy bạn. Cha nói đây là một trong những món đồ chơi đầu tiên từng được sản xuất và chúng tôi đã vô cùng kinh ngạc về nó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*dingy
  2. từ tiếng Anh cổ*dyncgiġ“covered with dung, dirty”

Cùng gốc (doublet)dungy

tính từ

ding-y

AI