Dịch

wan

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xanh xaotính từPale, sickly-looking.
  2. Mờ nhạttính từDim, faint.
  3. Nhạt nhẽotính từBland, uninterested.
  4. Sự nhạt nhẽodanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being wan; wanness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wanDạng gốc (base form)
  2. wansSố nhiều (plural)
  3. wannerSo sánh hơn (comparative)
  4. wannestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

wan complexionNước da xanh xao
wan expressionVẻ mặt ủ rũ
wan lightÁnh sáng yếu ớt
wan lookVẻ ngoài phờ phạc
wan moonVầng trăng nhợt nhạt
wan smileNụ cười gượng gạo
wan-tiền tốĐứng trước danh từ và tính từ có nghĩa “bad”, “un-”
Ha Wandanh từ riêngQuận cũ của Victoria, Hồng Kông, Vương quốc Anh

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cô gái
  1. Cô gái, phụ nữA girl or woman.

Ví dụ

  • , , , , .Blanche mỉm cười uể oải hướng về những chàng trai trẻ, tự hỏi liệu dưới chiếc mũ hồng rực rỡ của mình, cô có trông xanh xao và xanh lét không, và liệu đó là do những tấm gương ở Gaunt House hay do mệt mỏi và sốt mà cô tưởng tượng mình nhợt nhạt đến thế.
  • ’ , / . / , ; / , .Ngày ác độc đó đã xa xôi đến mức tôi cầu xin Hoàng tử Bóng Tối / Sức mạnh tàn bạo và cuộc sống u ám để hắn diệt vong. / Tôi không nhìn thấy hay nghe thấy bất kỳ dấu hiệu hay lời nói nào, và điều đó đã xảy ra từ lâu; / Tuổi trẻ của tôi đã qua và ký ức của tôi trở nên mờ nhạt, và tôi mong muốn điều đó ngay cả như vậy.
  • brother’s , , Olivia’s , . “ , .” Olivia’s , . brother’s .Kiểm tra chiếc quần kaki của anh trai, khẩu súng để trong góc, đôi ủng leo núi và vẻ mặt nhạt nhẽo của Olivia, cô muốn cười. “Thấy chưa, đi săn à.” Nét mặt Olivia chùng xuống như mong đợi. Niềm đam mê súng ống và những chuyến đi nhỏ nhặt đáng ghét của anh trai cô khiến cô kinh tởm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwan
  2. từ tiếng Anh cổwann“dark, dusky”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wannaz“dark, swart”

AI