Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Xanh xaotính từPale, sickly-looking.
- Mờ nhạttính từDim, faint.
- Nhạt nhẽotính từBland, uninterested.
- Sự nhạt nhẽodanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being wan; wanness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wan complexion | Nước da xanh xao | |
| wan expression | Vẻ mặt ủ rũ | |
| wan light | Ánh sáng yếu ớt | |
| wan look | Vẻ ngoài phờ phạc | |
| wan moon | Vầng trăng nhợt nhạt | |
| wan smile | Nụ cười gượng gạo | |
| wan-tiền tố | tiền tố | Đứng trước danh từ và tính từ có nghĩa “bad”, “un-” |
| Ha Wandanh từ riêng | danh từ riêng | Quận cũ của Victoria, Hồng Kông, Vương quốc Anh |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cô gái
- Cô gái, phụ nữA girl or woman.
Ví dụ
- , , , , .Blanche mỉm cười uể oải hướng về những chàng trai trẻ, tự hỏi liệu dưới chiếc mũ hồng rực rỡ của mình, cô có trông xanh xao và xanh lét không, và liệu đó là do những tấm gương ở Gaunt House hay do mệt mỏi và sốt mà cô tưởng tượng mình nhợt nhạt đến thế.
- ’ , / . / , ; / , .Ngày ác độc đó đã xa xôi đến mức tôi cầu xin Hoàng tử Bóng Tối / Sức mạnh tàn bạo và cuộc sống u ám để hắn diệt vong. / Tôi không nhìn thấy hay nghe thấy bất kỳ dấu hiệu hay lời nói nào, và điều đó đã xảy ra từ lâu; / Tuổi trẻ của tôi đã qua và ký ức của tôi trở nên mờ nhạt, và tôi mong muốn điều đó ngay cả như vậy.
- brother’s , , Olivia’s , . “ , .” Olivia’s , . brother’s .Kiểm tra chiếc quần kaki của anh trai, khẩu súng để trong góc, đôi ủng leo núi và vẻ mặt nhạt nhẽo của Olivia, cô muốn cười. “Thấy chưa, đi săn à.” Nét mặt Olivia chùng xuống như mong đợi. Niềm đam mê súng ống và những chuyến đi nhỏ nhặt đáng ghét của anh trai cô khiến cô kinh tởm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwan
- từ tiếng Anh cổwann“dark, dusky”
- từ tiếng German nguyên thủy*wannaz“dark, swart”