Dịch

rainbow

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɹeɪnbəʊ/US/ˈɹeɪnboʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Cầu vồngdanh từA multicoloured arch in the sky, produced by prismatic refraction of light within droplets of rain in the air.
  2. Dải màu, quang phổ sắc màudanh từAny prismatic refraction of light showing a spectrum of colours.
  3. Nhiều màu, có màu cầu vồngtính từkhông so sánh (not comparable)Multicolored, especially if in rainbow order.
  4. Nhuộm ngũ sắc, tô màu cầu vồngđộng từngoại động từ (transitive)To brighten with, or as with, a rainbow; to pattern with the colours of the rainbow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rainbowNguyên thể (infinitive)
  2. rainbowsSố nhiều (plural)
  3. rainbowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rainbowingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

end of the rainbowdanh từĐiều không tưởng
rainbow flagdanh từCờ lục sắc
rainbow kickdanh từCú gắp bóng cầu vồng
rainbow nationdanh từ riêngQuốc gia đa sắc tộc
rainbow troutdanh từCá hồi vân
double rainbowdanh từCầu vồng dường như được nhân đôi do cầu vồng thứ cấp có thể nhìn thấy được (gây ra bởi sự phản chiếu kép của ánh sáng mặt trời bên trong các giọt nước) ở góc lớn hơn cầu vồng chính
rainbow boxdanh từThiết bị được cho là dùng trong phreaking, được cho là có thể làm hỏng đường dây điện thoại bằng cách gửi điện áp cao qua chúng; thực sự là một trò lừa bịp
rainbow shotdanh từCú sút cao vào rổ

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 2
Sự đa dạng
  1. đi với ofSự đa dạng, muôn màu muôn vẻA wide assortment; a varied multitude.

Ví dụ

  • ? , .Sao có biết bao bài hát về cầu vồng / Và phía bên kia có gì? / Cầu vồng là thị kiến, nhưng chỉ là ảo ảnh / Và cầu vồng chẳng có gì để che giấu.
  • vô vàn khả năng
  • , .Nhiều lời hứa khi tranh cử chỉ là ảo tưởng, tan biến ngay sau ngày bầu cử.

AI