Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Cầu vồngdanh từA multicoloured arch in the sky, produced by prismatic refraction of light within droplets of rain in the air.
- Dải màu, quang phổ sắc màudanh từAny prismatic refraction of light showing a spectrum of colours.
- Nhiều màu, có màu cầu vồngtính từkhông so sánh (not comparable)Multicolored, especially if in rainbow order.
- Nhuộm ngũ sắc, tô màu cầu vồngđộng từngoại động từ (transitive)To brighten with, or as with, a rainbow; to pattern with the colours of the rainbow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rainbowNguyên thể (infinitive)
- rainbowsSố nhiều (plural)
- rainbowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rainbowingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| end of the rainbowdanh từ | danh từ | Điều không tưởng |
| rainbow flagdanh từ | danh từ | Cờ lục sắc |
| rainbow kickdanh từ | danh từ | Cú gắp bóng cầu vồng |
| rainbow nationdanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia đa sắc tộc |
| rainbow troutdanh từ | danh từ | Cá hồi vân |
| double rainbowdanh từ | danh từ | Cầu vồng dường như được nhân đôi do cầu vồng thứ cấp có thể nhìn thấy được (gây ra bởi sự phản chiếu kép của ánh sáng mặt trời bên trong các giọt nước) ở góc lớn hơn cầu vồng chính |
| rainbow boxdanh từ | danh từ | Thiết bị được cho là dùng trong phreaking, được cho là có thể làm hỏng đường dây điện thoại bằng cách gửi điện áp cao qua chúng; thực sự là một trò lừa bịp |
| rainbow shotdanh từ | danh từ | Cú sút cao vào rổ |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 2
Sự đa dạng
- đi với ofSự đa dạng, muôn màu muôn vẻA wide assortment; a varied multitude.
Ví dụ
- ? , .Sao có biết bao bài hát về cầu vồng / Và phía bên kia có gì? / Cầu vồng là thị kiến, nhưng chỉ là ảo ảnh / Và cầu vồng chẳng có gì để che giấu.
- vô vàn khả năng
- , .Nhiều lời hứa khi tranh cử chỉ là ảo tưởng, tan biến ngay sau ngày bầu cử.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rainbow- rainbowyGiống như cầu vồngtính từ
- rainbowishGiống như cầu vồngtính từ
- rainbowismViệc coi thường hoặc phủ nhận các vấn đề liên quan đến chủng tộc bằng cách sử dụng ý tưởng của Quốc gia Cầu vồngdanh từ
- rainbowfishBất kỳ loài cá nước ngọt nhỏ đầy màu sắc nào thuộc họ Melanotaeniidae, có nguồn gốc ở miền bắc và miền đông Australia, New Guinea và Indonesiadanh từ
Từ liên quan (related word)