Dịch

bow

B1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/ˈbəʊ̯/nguồnUS/ˈboʊ̯/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. Cúi chàodanh từA weapon made of a curved piece of wood or other flexible material whose ends are connected by a string, used for shooting arrows.
  2. Đoạn cong, khúc uốndanh từA curved bend in a rod or planar surface, or in a linear formation such as a river (see oxbow).
  3. Kéo vĩ, chơi bằng vĩđộng từTo play music on (a stringed) instrument using a bow.
  4. Gâuthán từEllipsis of bow-wow

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bowNguyên thể (infinitive)
  2. bowsSố nhiều (plural)
  3. bowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bow (to/before sb/sth)cúi chào ai/cái gìHe bowed low to the assembled crowd.Anh ấy cúi thấp chào đám đông tụ tập.
  • bow down (to/before sb/sth)quỳ lạy ai/cái gìThe people all bowed down before the emperor.Mọi người đều quỳ lạy hoàng đế.
  • bow your headcúi đầu
  • bow sth (+ adv./prep)làm cong cái gìTheir backs were bowed under the weight of their packs.Lưng họ bị cong xuống dưới sức nặng của ba lô.
  • bow (sth)dùng vĩ kéo cái gì

26 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 9
Vĩ
  1. Vĩ, cung kéoA rod with horsehair (or an artificial substitute) stretched between the ends, used for playing various stringed musical instruments.

Ví dụ

  • , , , , , , , .Cung có nhiều hình dạng, kích cỡ và xuất phát từ nhiều nền văn hóa khác nhau, và điều đúng với cung này không nhất thiết đúng với cung khác, nên chúng ta sẽ nói một cách khái quát ở đây, nhưng nhìn chung, cung là một cách để phóng một cây gậy nhọn vào kẻ nào đó mà bạn không thích.
  • .Nhạc công đã kéo vĩ đàn violin một cách điêu luyện.
  • .Chiếc kệ cúi xuống dưới sức nặng của những cuốn sách.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibowe
  2. từ tiếng Anh cổboga
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bogō
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibowen
  2. từ tiếng Anh cổbūgan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*beugan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibowe
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạibôch
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạiboech

Cùng gốc (doublet)bough

AI